Nghĩa của từ "paid leave" trong tiếng Việt

"paid leave" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

paid leave

US /peɪd liːv/
UK /peɪd liːv/
"paid leave" picture

Danh từ

nghỉ phép có lương, nghỉ phép hưởng lương

time allowed away from work for which an employee receives their normal pay

Ví dụ:
The company offers four weeks of paid leave per year.
Công ty cung cấp bốn tuần nghỉ phép có lương mỗi năm.
She is currently on paid leave following the birth of her child.
Cô ấy hiện đang nghỉ phép có hưởng lương sau khi sinh con.